Máy dập trục khuỷu khung C – JH21 Series

☆☆☆☆☆ ( 0 đánh giá ) 3 lượt xem
Giá tham khảo : Liên hệ

Nhà cung ứng: Công ty Cổ phần Thiết bị và Giải pháp Cơ khí Automech

Máy dập trục khuỷu khung C – JH21 Series

  • Máy dập trục khuỷu khung C JH21 Series được sử dụng rộng rãi trong việc tạo hình, cắt, đột lỗ và dập sâu các chi tiết kim loại tấm. Với cấu trúc khung C, máy mang lại sự tiện lợi tối đa trong việc nạp và dỡ phôi từ ba phía, giúp quá trình thao tác và tự động hóa trở nên dễ dàng, nhanh chóng hơn hẳn so với các loại máy khung H.
     
    Tính năng máy dập trục khuỷu khung C JH21 Series:
    Hệ thống trục khuỷu mạnh mẽ
    Hệ thống trục khuỷu của máy dập JH21 Series được thiết kế để chịu tải trọng lớn, đảm bảo lực dập được truyền xuống bàn dập một cách mạnh mẽ và ổn định. Điều này cho phép máy xử lý tốt các vật liệu dày và cứng, duy trì hiệu suất cao ngay cả trong các tác vụ dập sâu hoặc cắt đột liên tục.
     
    Độ chính xác dập cao
    Với cơ cấu trục khuỷu cơ học được tinh chỉnh, máy dập JH21 Series đạt được độ chính xác dập cao. Lực dập được kiểm soát chặt chẽ, cùng với độ ổn định của khung C, giúp đảm bảo kích thước và hình dạng của chi tiết dập ra đạt dung sai yêu cầu, rất quan trọng đối với các linh kiện cần độ lắp ráp chính xác.
     
    Ứng dụng thực tiễn máy dập trục khuỷu khung C JH21 Series:
    Sản xuất linh kiện ô tô
    Máy dập JH21 Series là công cụ không thể thiếu để sản xuất các chi tiết kim loại tấm cho ngành ô tô, từ các bộ phận khung xe, giá đỡ, đến các linh kiện nội thất, đảm bảo độ bền và độ chính xác cần thiết.
     
    Gia công vỏ máy móc công nghiệp
    Máy được sử dụng để đột lỗ, cắt và tạo hình các vỏ bảo vệ, panel, hoặc khung máy cho các thiết bị công nghiệp, mang lại sự đồng nhất về kích thước và thẩm mỹ.
     
    Chế tạo đồ gia dụng kim loại
    Từ vỏ nồi cơm điện, mâm quạt, đến các chi tiết bên trong của máy giặt, tủ lạnh… máy dập JH21 Series đóng vai trò quan trọng trong việc sản xuất hàng loạt các linh kiện kim loại cho ngành đồ gia dụng.
     
    Sản xuất linh kiện điện tử
    Trong ngành sản xuất linh kiện điện tử, máy được dùng để dập các tấm chắn, vỏ thiết bị, hoặc các chân kết nối kim loại với độ chính xác cao.
     
    Gia công kết cấu thép xây dựng
    Máy có thể được ứng dụng trong việc đột lỗ, cắt các bản lề, bản mã hoặc các chi tiết kết cấu thép nhỏ, đòi hỏi độ chính xác cao.

  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT
  • Items
    Technical Data
    Model

    JH21-25

    JH21-45

    JH21-60

    JH21-80

    JH21-110

    JH21-125

    JH21-160

    JH21-200

    JH21-250

    JH21-315

    JH21-400

    L

    S

    L

    S

    L

    S

    L

    S

    L

    S

    L

    S

    L

    S

    L

    S

    L

    S

    L

    S

    L

    S

    Nominal Pressure

    KN

    250

    450

    600

    800

    1100

    1250

    1600

    2000

    2500

    3150

    4000

    Nominal Pressure Stroke

    mm

    2.8

    3.2

    4

    4.5

    5

    5

    6

    6

    7

    8

    8

    Stroke of Slide

    mm

    80

    50

    100

    70

    120

    80

    140

    90

    160

    100

    160

    100

    180

    110

    200

    130

    220

    150

    250

    180

    250

    180

    Stroke

    Variable

    S.P.M

    70~100

    80~130

    60~90

    70~110

    50~80

    60~100

    40~75

    50~90

    35~70

    45~80

    35~65

    45~80

    30~55

    35~70

    25~50

    30~60

    25~45

    30~50

    25~40

    25~35

    Single

    S.P.M

    90

    110

    80

    100

    70

    90

    60

    80

    60

    80

    55

    70

    50

    60

    45

    50

    40

    45

    35

    30

    Max.Die Set Height

    mm

    250

    265

    270

    285

    300

    320

    320

    345

    350

    380

    370

    400

    400

    435

    450

    485

    500

    535

    550

    585

    550

    585

    Die Height Adjustment

    mm

    50

    60

    70

    80

    90

    90

    100

    110

    110

    120

    120

    Depth of Throat

    mm

    210

    230

    270

    290

    350

    370

    390

    420

    430

    430

    430

    Distance Between Uprights

    mm

    450

    500

    520

    600

    680

    710

    720

    830

    850

    1000

    1000

    Bottom Size of Slide

    L-R

    mm

    360

    410

    480

    560

    620

    620

    700

    850

    880

    950

    950

    F-B

    mm

    250

    340

    400

    430

    520

    520

    580

    650

    700

    700

    700

    Hole for Punch Shank

    Diameter

    mm

    Φ40

    Φ50

    Φ50

    Φ60

    Φ70

    Φ70

    Φ70

    Φ70

    Φ70

    Φ70

    Φ70

    Depth

    mm

    60

    60

    60

    80

    80

    80

    100

    100

    100

    100

    100

    Size of Table

    L-R

    mm

    710

    810

    870

    1000

    1100

    1120

    1260

    1400

    1500

    1650

    1800

    F-B

    mm

    400

    440

    520

    560

    680

    720

    760

    820

    840

    840

    840

    Thickness

    mm

    70

    80

    90

    100

    110

    120

    140

    160

    180

    180

    180

    Size of Opening in Table

    Diameter

    mm

    Φ100

    Φ150

    Φ150

    Φ150

    Φ160

    Φ160

    Φ180

    Φ200

    Φ250

    Φ250

    Φ250

    Single Speed Motor Power

    KW

    3

    5.5

    5.5

    7.5

    11

    11

    15

    18.5

    22

    30

    37

  • ƯU ĐIỂM CN/TB
  • - Nhỏ gọn, dễ dàng di chuyển, lắp đặt.
    - Dễ dàng tích hợp với các hệ thống tự động hóa.
    - Bảo dưỡng, sửa chữa dễ dàng, chi phí rẻ.
    - Hoạt động ổn định, bền bỉ.
    - Giá thành đầu tư thấp, phù hợp với đa dạng quy mô sản xuất

    Sử dụng công nghệ sàn giao dịch Techport
    Scroll