Thiết bị xả đáy lò hơi

☆☆☆☆☆ ( 0 đánh giá ) 21 lượt xem
Giá tham khảo : Liên hệ

Nhà cung ứng: Công ty TNHH Tập đoàn DIVI

Thiết bị xả đáy lò hơi.

  • Trong quá trình vận hành nồi hơi, việc xả đáy là bắt buộc nhằm loại bỏ cặn bẩn, cáu cặn và chất rắn lơ lửng trong nước. Nếu không xử lý đúng cách, nước nóng xả ra có thể:
    - Làm chết vi sinh trong hệ thống xử lý nước thải, ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường.
    - Gây nguy hiểm cho người vận hành do nhiệt độ và áp suất cao.
    - Giải pháp an toàn chính là sử dụng bình xả đáy (Blowdown System).
     
    Hiện nay có 2 loại phổ biến: Blowdown Separator (có cấp nước lạnh) và Blowdown Tank (tự làm nguội, cho áp suất cao).
    1. Blowdown Separator (Bình tách xả đáy có cấp nước lạnh)
    Nguyên lý hoạt động
    - Hơi bão hòa (flash steam) thoát ra bằng đường ống hơi.
    - Nước nóng còn lại được làm nguội bằng nguồn nước lạnh bổ sung.
     
    Ưu điểm
    - Kích thước nhỏ gọn.
    - Chi phí đầu tư ban đầu thấp.
    - Dễ lắp đặt cho hệ thống áp suất thấp.
     
    Nhược điểm
    - Phụ thuộc vào nguồn nước lạnh ổn định.
    - Cần van điều tiết nhiệt độ để đảm bảo nước xả < 60 °C.
    - Không phù hợp với nồi hơi áp suất cao hoặc hệ thống nhiều lò hơi.
     
    2. Blowdown Tank (Bình xả đáy áp suất cao)
    Nguyên lý hoạt động
    - Bình được thiết kế kín, dung tích lớn.
    - Nước xả đáy từ lần trước còn lại trong bình nguội dần → làm mát cho lần xả sau.
    - Không cần cấp nước lạnh bổ sung liên tục.
     
    Ưu điểm
    - An toàn cho áp suất cao (thiết kế theo chuẩn ASME Section VIII).
    - Không cần phụ thuộc vào nguồn nước lạnh ngoài.
    - Tuổi thọ cao, có thể dùng cho nhiều nồi hơi cùng lúc.
     
    Nhược điểm
    - Kích thước và trọng lượng lớn hơn Separator.
    - Chi phí đầu tư cao hơn.

  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT
  • Model

    Đường kính ngoài (DN)

    Chiều dài thân (mm)

    Chiều cao tổng thể (mm)

    Dung tích xả (L)

    Trọng lượng vận hành (kg)

    Trọng lượng đầy nước (kg)

    Trọng lượng vận chuyển (kg)

    Áp suất tối đa (bar)

    BDT1648

    DN400

    1220

    1910

    79

    277

    435

    197

    10,3

    BDT1860

    DN450

    1530

    2240

    136

    404

    540

    268

    10,3

    BDT1872

    DN450

    1830

    2440

    151

    450

    602

    299

    10,3

    BDT2448

    DN600

    1220

    1980

    204

    528

    733

    324

    10,3

    BDT2460

    DN600

    1530

    2290

    246

    612

    859

    367

    10,3

    BDT2472

    DN600

    1830

    2490

    288

    699

    983

    411

    10,3

    BDT3060

    DN750

    1530

    2340

    401

    900

    1300

    522

    10,3

    BDT3072

    DN750

    1830

    2640

    469

    1022

    1419

    612

    10,3

    BDT3672

    DN900

    1830

    2720

    693

    1379

    2071

    721

    10,3

    BDT4260

    DN1050

    1530

    2490

    840

    1579

    2419

    748

    10,3

    Sử dụng công nghệ sàn giao dịch Techport
    Scroll